Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng 9999 Phú Thọ hôm nay hôm nay ngày 03/02.
Giá Vàng 9999 Phú Thọ hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Phú Thọ Thời Điểm 21:50 Ngày 03/02
➤ Giá vàng nhẫn tại Phú Thọ thời điểm 21:50
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Phú Thọ: mua vào: 17.150.000đ – bán ra 17.450.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Phú Thọ thời điểm 21:50
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Phú Thọ: mua vào: 17.350.000đ – bán ra 17.650.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Phú Thọ
- Giá vàng 999: mua vào giá: 16.950.000đ – bán ra giá: 17.300.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 16.478.713đ – bán ra giá: 17.128.713đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 16.983.000đ – bán ra giá: 17.383.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 12.160.000đ – bán ra giá: 13.050.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.289.000đ – bán ra giá: 10.179.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 15.318.000đ – bán ra giá: 15.938.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 16.600.000đ – bán ra giá: 17.200.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 16.520.000đ – bán ra giá: 17.120.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.700.000đ – bán ra giá: 12.400.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.550.000đ – bán ra giá: 11.250.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.420.000đ – bán ra giá: 11.310.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Phú Thọ
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
173.500.000
+10.500.000
|
176.530.000
+10.500.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
173.500.000
+10.500.000
|
176.530.000
+10.500.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
173.500.000
+10.500.000
|
176.520.000
+10.500.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
173.500.000
+10.500.000
|
176.500.000
+10.500.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
171.500.000
+9.000.000
|
174.600.000
+9.000.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
171.500.000
+9.000.000
|
174.500.000
+9.000.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
169.500.000
+9.000.000
|
173.000.000
+9.000.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
164.787.129
+8.910.891
|
171.287.129
+8.910.891
|
||
| Nữ trang 68% |
108.901.765
+6.120.612
|
117.801.765
+6.120.612
|
||
| Nữ trang 41,7% |
63.398.215
+3.753.375
|
72.298.215
+3.753.375
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 21:50 ngày 03/02