Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Phúc Thành Ngọc Lâm hôm nay hôm nay ngày 14/01.
Giá Vàng Phúc Thành Ngọc Lâm hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Phúc Thành Ngọc Lâm Thời Điểm 09:02 Ngày 14/01
➤ Giá vàng nhẫn tại Phúc Thành Ngọc Lâm thời điểm 09:02
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Phúc Thành Ngọc Lâm: mua vào: 15.740.000đ – bán ra 15.990.000đ – chênh lệch 250.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Phúc Thành Ngọc Lâm thời điểm 09:02
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Phúc Thành Ngọc Lâm: mua vào: 16.090.000đ – bán ra 16.290.000đ – chênh lệch 200.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Phúc Thành Ngọc Lâm
- Giá vàng 999: mua vào giá: 15.590.000đ – bán ra giá: 15.890.000đ – chênh lệch: 300.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 15.132.673đ – bán ra giá: 15.732.673đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 15.444.000đ – bán ra giá: 15.844.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 11.005.000đ – bán ra giá: 11.895.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 8.388.000đ – bán ra giá: 9.278.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 13.908.000đ – bán ra giá: 14.528.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 14.750.000đ – bán ra giá: 15.200.000đ – chênh lệch: 450.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 14.670.000đ – bán ra giá: 15.120.000đ – chênh lệch: 450.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 10.600.000đ – bán ra giá: 11.100.000đ – chênh lệch: 500.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 9.450.000đ – bán ra giá: 9.950.000đ – chênh lệch: 500.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 9.419.000đ – bán ra giá: 10.309.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Phúc Thành Ngọc Lâm
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
160.900.000
+900.000
|
162.930.000
+900.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
160.900.000
+900.000
|
162.930.000
+900.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
160.900.000
+900.000
|
162.920.000
+900.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
160.900.000
+900.000
|
162.900.000
+900.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
157.400.000
+900.000
|
160.000.000
+900.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
157.400.000
+900.000
|
159.900.000
+900.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
155.900.000
+900.000
|
158.900.000
+900.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
151.326.733
+891.089
|
157.326.733
+891.089
|
||
| Nữ trang 68% |
99.712.806
+612.061
|
108.212.806
+612.061
|
||
| Nữ trang 41,7% |
57.917.927
+375.338
|
66.417.927
+375.338
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 09:02 ngày 14/01