Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Bảo Lộc hôm nay hôm nay ngày 24/03.
Giá Vàng Bảo Lộc hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Bảo Lộc Thời Điểm 15:37 Ngày 24/03
➤ Giá vàng nhẫn tại Bảo Lộc thời điểm 15:37
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Bảo Lộc: mua vào: 16.700.000đ – bán ra 17.000.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Bảo Lộc thời điểm 15:37
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Bảo Lộc: mua vào: 16.720.000đ – bán ra 17.020.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Bảo Lộc
- Giá vàng 999: mua vào giá: 16.500.000đ – bán ra giá: 16.850.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 16.033.168đ – bán ra giá: 16.683.168đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 16.473.000đ – bán ra giá: 16.873.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 11.778.000đ – bán ra giá: 12.668.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 8.991.000đ – bán ra giá: 9.881.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 14.851.000đ – bán ra giá: 15.471.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 15.950.000đ – bán ra giá: 16.550.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.870.000đ – bán ra giá: 16.470.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.089.000đ – bán ra giá: 10.979.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Bảo Lộc
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
167.200.000
+4.200.000
|
170.230.000
+4.200.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
167.200.000
+4.200.000
|
170.230.000
+4.200.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
167.200.000
+4.200.000
|
170.220.000
+4.200.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
167.200.000
+4.200.000
|
170.200.000
+4.200.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
167.000.000
+4.200.000
|
170.100.000
+4.200.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
167.000.000
+4.200.000
|
170.000.000
+4.200.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
165.000.000
+4.200.000
|
168.500.000
+4.200.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
160.331.683
+4.158.416
|
166.831.683
+4.158.416
|
||
| Nữ trang 68% |
105.841.459
+2.856.286
|
114.741.459
+2.856.286
|
||
| Nữ trang 41,7% |
61.521.527
+1.751.575
|
70.421.527
+1.751.575
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 15:37 ngày 24/03