Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Hòa Bình hôm nay hôm nay ngày 12/03.
Giá Vàng Hòa Bình hôm nay hôm nay: Giảm so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Hòa Bình Thời Điểm 11:30 Ngày 12/03
➤ Giá vàng nhẫn tại Hòa Bình thời điểm 11:30
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Hòa Bình: mua vào: 18.300.000đ – bán ra 18.600.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Hòa Bình thời điểm 11:30
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Hòa Bình: mua vào: 18.330.000đ – bán ra 18.630.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Hòa Bình
- Giá vàng 999: mua vào giá: 18.100.000đ – bán ra giá: 18.450.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 17.617.327đ – bán ra giá: 18.267.327đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 18.151.000đ – bán ra giá: 18.551.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 13.038.000đ – bán ra giá: 13.928.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.973.000đ – bán ra giá: 10.863.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 16.390.000đ – bán ra giá: 17.010.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 15.950.000đ – bán ra giá: 16.550.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.870.000đ – bán ra giá: 16.470.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 11.181.000đ – bán ra giá: 12.071.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Hòa Bình
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
183.300.000
-900.000
|
186.330.000
-900.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
183.300.000
-900.000
|
186.330.000
-900.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
183.300.000
-900.000
|
186.320.000
-900.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
183.300.000
-900.000
|
186.300.000
-900.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
183.000.000
-900.000
|
186.100.000
-900.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
183.000.000
-900.000
|
186.000.000
-900.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
181.000.000
-900.000
|
184.500.000
-900.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
176.173.267
-891.089
|
182.673.267
-891.089
|
||
| Nữ trang 68% |
116.722.547
-612.061
|
125.622.547
-612.061
|
||
| Nữ trang 41,7% |
68.194.194
-375.338
|
77.094.194
-375.338
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 11:30 ngày 12/03