Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng hôm nay tại Hải Hồng Hải Dương hôm nay ngày 13/03.
Giá Vàng hôm nay tại Hải Hồng Hải Dương hôm nay: Giảm so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Hải Hồng Hải Dương Thời Điểm 21:49 Ngày 13/03
➤ Giá vàng nhẫn tại Hải Hồng Hải Dương thời điểm 21:49
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Hải Hồng Hải Dương: mua vào: 18.150.000đ – bán ra 18.450.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Hải Hồng Hải Dương thời điểm 21:49
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Hải Hồng Hải Dương: mua vào: 18.180.000đ – bán ra 18.480.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Hải Hồng Hải Dương
- Giá vàng 999: mua vào giá: 17.950.000đ – bán ra giá: 18.300.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 17.468.812đ – bán ra giá: 18.118.812đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 17.982.000đ – bán ra giá: 18.382.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 12.910.000đ – bán ra giá: 13.800.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.874.000đ – bán ra giá: 10.764.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 16.234.000đ – bán ra giá: 16.854.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 15.950.000đ – bán ra giá: 16.550.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.870.000đ – bán ra giá: 16.470.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 11.070.000đ – bán ra giá: 11.960.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Hải Hồng Hải Dương
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
181.800.000
-1.500.000
|
184.830.000
-1.500.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
181.800.000
-1.500.000
|
184.830.000
-1.500.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
181.800.000
-1.500.000
|
184.820.000
-1.500.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
181.800.000
-1.500.000
|
184.800.000
-1.500.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
181.500.000
-1.500.000
|
184.600.000
-1.500.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
181.500.000
-1.500.000
|
184.500.000
-1.500.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
179.500.000
-1.500.000
|
183.000.000
-1.500.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
174.688.119
-1.485.149
|
181.188.119
-1.485.149
|
||
| Nữ trang 68% |
115.702.445
-1.020.102
|
124.602.445
-1.020.102
|
||
| Nữ trang 41,7% |
67.568.632
-625.563
|
76.468.632
-625.563
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 21:49 ngày 13/03