Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Thu Nga Hà Giang hôm nay hôm nay ngày 17/03.
Giá Vàng Thu Nga Hà Giang hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Thu Nga Hà Giang Thời Điểm 01:12 Ngày 17/03
➤ Giá vàng nhẫn tại Thu Nga Hà Giang thời điểm 01:12
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Thu Nga Hà Giang: mua vào: 17.980.000đ – bán ra 18.280.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Thu Nga Hà Giang thời điểm 01:12
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Thu Nga Hà Giang: mua vào: 18.010.000đ – bán ra 18.310.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Thu Nga Hà Giang
- Giá vàng 999: mua vào giá: 17.780.000đ – bán ra giá: 18.130.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 17.300.495đ – bán ra giá: 17.950.495đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 17.792.000đ – bán ra giá: 18.192.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 12.768.000đ – bán ra giá: 13.658.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.763.000đ – bán ra giá: 10.653.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 16.060.000đ – bán ra giá: 16.680.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 15.950.000đ – bán ra giá: 16.550.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.870.000đ – bán ra giá: 16.470.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.947.000đ – bán ra giá: 11.837.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Thu Nga Hà Giang
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
180.100.000
+500.000
|
183.130.000
+500.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
180.100.000
+500.000
|
183.130.000
+500.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
180.100.000
+500.000
|
183.120.000
+500.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
180.100.000
+500.000
|
183.100.000
+500.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
179.800.000
+500.000
|
182.900.000
+500.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
179.800.000
+500.000
|
182.800.000
+500.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
177.800.000
+500.000
|
181.300.000
+500.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
173.004.950
+495.050
|
179.504.950
+495.050
|
||
| Nữ trang 68% |
114.546.330
+340.034
|
123.446.330
+340.034
|
||
| Nữ trang 41,7% |
66.859.661
+208.521
|
75.759.661
+208.521
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 01:12 ngày 17/03