Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng 18K Kim Tín Bạc Liêu hôm nay ngày 21/03.
Giá Vàng 18K Kim Tín Bạc Liêu hôm nay: Giảm so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Kim Tín Bạc Liêu Thời Điểm 14:09 Ngày 21/03
➤ Giá vàng nhẫn tại Kim Tín Bạc Liêu thời điểm 14:09
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Kim Tín Bạc Liêu: mua vào: 16.770.000đ – bán ra 17.070.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Kim Tín Bạc Liêu thời điểm 14:09
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Kim Tín Bạc Liêu: mua vào: 16.800.000đ – bán ra 17.100.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Kim Tín Bạc Liêu
- Giá vàng 999: mua vào giá: 16.570.000đ – bán ra giá: 16.920.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 16.102.475đ – bán ra giá: 16.752.475đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 16.583.000đ – bán ra giá: 16.983.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 11.860.000đ – bán ra giá: 12.750.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.055.000đ – bán ra giá: 9.945.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 14.952.000đ – bán ra giá: 15.572.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 15.950.000đ – bán ra giá: 16.550.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.870.000đ – bán ra giá: 16.470.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.160.000đ – bán ra giá: 11.050.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Của Hàng Kim Tín Bạc Liêu
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
168.000.000
-5.100.000
|
171.030.000
-5.100.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
168.000.000
-5.100.000
|
171.030.000
-5.100.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
168.000.000
-5.100.000
|
171.020.000
-5.100.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
168.000.000
-5.100.000
|
171.000.000
-5.100.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
167.700.000
-5.100.000
|
170.800.000
-5.100.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
167.700.000
-5.100.000
|
170.700.000
-5.100.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
165.700.000
-5.100.000
|
169.200.000
-5.100.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
161.024.752
-5.049.505
|
167.524.752
-5.049.505
|
||
| Nữ trang 68% |
106.317.507
-3.468.347
|
115.217.507
-3.468.347
|
||
| Nữ trang 41,7% |
61.813.456
-2.126.913
|
70.713.456
-2.126.913
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 14:09 ngày 21/03