Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Kim Minh Vũng Tàu hôm nay hôm nay ngày 21/03.
Giá Vàng Kim Minh Vũng Tàu hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Kim Minh Vũng Tàu Thời Điểm 02:45 Ngày 21/03
➤ Giá vàng nhẫn tại Kim Minh Vũng Tàu thời điểm 02:45
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Kim Minh Vũng Tàu: mua vào: 17.280.000đ – bán ra 17.580.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Kim Minh Vũng Tàu thời điểm 02:45
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Kim Minh Vũng Tàu: mua vào: 17.310.000đ – bán ra 17.610.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Kim Minh Vũng Tàu
- Giá vàng 999: mua vào giá: 17.080.000đ – bán ra giá: 17.430.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 16.607.426đ – bán ra giá: 17.257.426đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 17.083.000đ – bán ra giá: 17.483.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 12.235.000đ – bán ra giá: 13.125.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.348.000đ – bán ra giá: 10.238.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 15.410.000đ – bán ra giá: 16.030.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 15.950.000đ – bán ra giá: 16.550.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.870.000đ – bán ra giá: 16.470.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.485.000đ – bán ra giá: 11.375.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Kim Minh Vũng Tàu
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
173.100.000
+600.000
|
176.130.000
+600.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
173.100.000
+600.000
|
176.130.000
+600.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
173.100.000
+600.000
|
176.120.000
+600.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
173.100.000
+600.000
|
176.100.000
+600.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
172.800.000
+600.000
|
175.900.000
+600.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
172.800.000
+600.000
|
175.800.000
+600.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
170.800.000
+600.000
|
174.300.000
+600.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
166.074.257
+594.059
|
172.574.257
+594.059
|
||
| Nữ trang 68% |
109.785.854
+408.041
|
118.685.854
+408.041
|
||
| Nữ trang 41,7% |
63.940.369
+250.225
|
72.840.369
+250.225
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 02:45 ngày 21/03