Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Mỹ Hoa hôm nay hôm nay ngày 31/01.
Giá Vàng Mỹ Hoa hôm nay hôm nay: Giảm so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Mỹ Hoa Thời Điểm 12:21 Ngày 31/01
➤ Giá vàng nhẫn tại Mỹ Hoa thời điểm 12:21
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Mỹ Hoa: mua vào: 16.800.000đ – bán ra 17.100.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Mỹ Hoa thời điểm 12:21
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Mỹ Hoa: mua vào: 16.900.000đ – bán ra 17.200.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Mỹ Hoa
- Giá vàng 999: mua vào giá: 16.600.000đ – bán ra giá: 16.950.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 16.132.178đ – bán ra giá: 16.782.178đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 16.563.000đ – bán ra giá: 16.963.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 11.845.000đ – bán ra giá: 12.735.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.043.000đ – bán ra giá: 9.933.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 14.934.000đ – bán ra giá: 15.554.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 16.000.000đ – bán ra giá: 16.600.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.920.000đ – bán ra giá: 16.520.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.147.000đ – bán ra giá: 11.037.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Mỹ Hoa
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
169.000.000
-9.000.000
|
172.030.000
-9.000.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
169.000.000
-9.000.000
|
172.030.000
-9.000.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
169.000.000
-9.000.000
|
172.020.000
-9.000.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
169.000.000
-9.000.000
|
172.000.000
-9.000.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
168.000.000
-9.000.000
|
171.100.000
-9.000.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
168.000.000
-9.000.000
|
171.000.000
-9.000.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
166.000.000
-9.000.000
|
169.500.000
-9.000.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
161.321.782
-8.910.891
|
167.821.782
-8.910.891
|
||
| Nữ trang 68% |
106.521.527
-6.120.612
|
115.421.527
-6.120.612
|
||
| Nữ trang 41,7% |
61.938.569
-3.753.375
|
70.838.569
-3.753.375
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 12:21 ngày 31/01