Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Ngọc Thiện hôm nay hôm nay ngày 25/03.
Giá Vàng Ngọc Thiện hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Ngọc Thiện Thời Điểm 16:10 Ngày 25/03
➤ Giá vàng nhẫn tại Ngọc Thiện thời điểm 16:10
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Ngọc Thiện: mua vào: 17.030.000đ – bán ra 17.330.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Ngọc Thiện thời điểm 16:10
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Ngọc Thiện: mua vào: 17.050.000đ – bán ra 17.350.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Ngọc Thiện
- Giá vàng 999: mua vào giá: 16.830.000đ – bán ra giá: 17.180.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 16.359.901đ – bán ra giá: 17.009.901đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 16.773.000đ – bán ra giá: 17.173.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 12.003.000đ – bán ra giá: 12.893.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.166.000đ – bán ra giá: 10.056.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 15.126.000đ – bán ra giá: 15.746.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 15.950.000đ – bán ra giá: 16.550.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.870.000đ – bán ra giá: 16.470.000đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.300.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.150.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 700.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.284.000đ – bán ra giá: 11.174.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Ngọc Thiện
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
170.500.000
+3.300.000
|
173.530.000
+3.300.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
170.500.000
+3.300.000
|
173.530.000
+3.300.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
170.500.000
+3.300.000
|
173.520.000
+3.300.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
170.500.000
+3.300.000
|
173.500.000
+3.300.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
170.300.000
+3.300.000
|
173.400.000
+3.300.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
170.300.000
+3.300.000
|
173.300.000
+3.300.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
168.300.000
+3.300.000
|
171.800.000
+3.300.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
163.599.010
+3.267.327
|
170.099.010
+3.267.327
|
||
| Nữ trang 68% |
108.085.684
+2.244.224
|
116.985.684
+2.244.224
|
||
| Nữ trang 41,7% |
62.897.765
+1.376.238
|
71.797.765
+1.376.238
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 16:10 ngày 25/03