Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Thu Nga Hà Giang hôm nay hôm nay ngày 28/01.
Giá Vàng Thu Nga Hà Giang hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Thu Nga Hà Giang Thời Điểm 08:10 Ngày 28/01
➤ Giá vàng nhẫn tại Thu Nga Hà Giang thời điểm 08:10
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Thu Nga Hà Giang: mua vào: 17.410.000đ – bán ra 17.660.000đ – chênh lệch 250.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Thu Nga Hà Giang thời điểm 08:10
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Thu Nga Hà Giang: mua vào: 17.530.000đ – bán ra 17.730.000đ – chênh lệch 200.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Thu Nga Hà Giang
- Giá vàng 999: mua vào giá: 17.210.000đ – bán ra giá: 17.510.000đ – chênh lệch: 300.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 16.736.634đ – bán ra giá: 17.336.634đ – chênh lệch: 600.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 17.033.000đ – bán ra giá: 17.433.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 12.198.000đ – bán ra giá: 13.088.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.318.000đ – bán ra giá: 10.208.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 15.364.000đ – bán ra giá: 15.984.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 16.000.000đ – bán ra giá: 16.450.000đ – chênh lệch: 450.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 15.920.000đ – bán ra giá: 16.370.000đ – chênh lệch: 450.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.350.000đ – bán ra giá: 11.850.000đ – chênh lệch: 500.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.200.000đ – bán ra giá: 10.700.000đ – chênh lệch: 500.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.453.000đ – bán ra giá: 11.343.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Thu Nga Hà Giang
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
175.300.000
+300.000
|
177.330.000
+300.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
175.300.000
+300.000
|
177.330.000
+300.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
175.300.000
+300.000
|
177.320.000
+300.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
175.300.000
+300.000
|
177.300.000
+300.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
174.100.000
+600.000
|
176.700.000
+600.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
174.100.000
+600.000
|
176.600.000
+600.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
172.100.000
+600.000
|
175.100.000
+600.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
167.366.337
+594.059
|
173.366.337
+594.059
|
||
| Nữ trang 68% |
110.529.908
+408.041
|
119.229.908
+408.041
|
||
| Nữ trang 41,7% |
64.474.002
+250.225
|
73.174.002
+250.225
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 08:10 ngày 28/01