Giá Vàng SJC Chợ Lớn xin phép được cập nhật thông tin về Giá Vàng Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau hôm nay hôm nay ngày 28/01.
Giá Vàng Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau hôm nay hôm nay: Tăng so với giá vàng ngày hôm qua. Cụ thể:
Giá Vàng Niêm Yết Tại Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau Thời Điểm 09:39 Ngày 28/01
➤ Giá vàng nhẫn tại Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau thời điểm 09:39
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau: mua vào: 17.700.000đ – bán ra 18.000.000đ – chênh lệch 300.000đ
➤ Giá vàng miếng tại Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau thời điểm 09:39
- Giá vàng miếng tại cửa hàng Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau: mua vào: 17.810.000đ – bán ra 18.060.000đ – chênh lệch 250.000đ
➤ Các loại giá vàng khác mua và bán ra tại Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau
- Giá vàng 999: mua vào giá: 17.500.000đ – bán ra giá: 17.850.000đ – chênh lệch: 350.000đ
- Giá vàng trang sức: mua vào giá: 17.023.267đ – bán ra giá: 17.673.267đ – chênh lệch: 650.000đ
- Giá vàng 24k: mua vào giá: 17.482.000đ – bán ra giá: 17.882.000đ – chênh lệch: 400.000đ
- Giá vàng 18K: mua vào giá: 12.535.000đ – bán ra giá: 13.425.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 14K: mua vào giá: 9.582.000đ – bán ra giá: 10.472.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng 916: mua vào giá: 15.776.000đ – bán ra giá: 16.396.000đ – chênh lệch: 620.000đ
- Giá vàng 985: mua vào giá: 16.150.000đ – bán ra giá: 16.650.000đ – chênh lệch: 500.000đ
- Giá vàng 980: mua vào giá: 16.070.000đ – bán ra giá: 16.570.000đ – chênh lệch: 500.000đ
- Giá vàng 750: mua vào giá: 11.450.000đ – bán ra giá: 12.000.000đ – chênh lệch: 550.000đ
- Giá vàng 680: mua vào giá: 10.300.000đ – bán ra giá: 10.850.000đ – chênh lệch: 550.000đ
- Giá vàng 650: mua vào giá: 10.745.000đ – bán ra giá: 11.635.000đ – chênh lệch: 890.000đ
- Giá vàng đồng xu: mua vào giá: 8.370.000đ – bán ra giá: 8.480.000đ – chênh lệch: 110.000đ
Bảng Giá Vàng Tại Cửa Hàng Tiệm Vàng Thu Năm Cà Mau
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 2 chỉ |
178.100.000
+2.800.000
|
180.630.000
+3.300.000
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
178.100.000
+2.800.000
|
180.630.000
+3.300.000
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
178.100.000
+2.800.000
|
180.620.000
+3.300.000
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
178.100.000
+2.800.000
|
180.600.000
+3.300.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
177.000.000
+2.900.000
|
180.100.000
+3.400.000
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
177.000.000
+2.900.000
|
180.000.000
+3.400.000
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
175.000.000
+2.900.000
|
178.500.000
+3.400.000
|
||
| Vàng trang sức SJC 99% |
170.232.673
+2.866.337
|
176.732.673
+3.366.337
|
||
| Nữ trang 68% |
112.642.139
+2.112.231
|
121.542.139
+2.312.231
|
||
| Nữ trang 41,7% |
65.691.944
+1.217.942
|
74.591.944
+1.417.942
|
Cập nhật chính xác tại thời điểm: 09:39 ngày 28/01